Nội dung chính
Vật liệu:
Ống và phụ tùng ống nhựa HDPE – ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) được sản xuất từ hạt nhựa polyethylene tỷ trọng cao PE80 và PE100.
Cấp áp lực:
6bar, 8bar, 10bar, 12.5bar, 16bar, 20bar, 25bar.
Kích cỡ:
DN 20mm đến DN 1200mm.
Lĩnh vực ứng dụng:
– Hệ thống ống dẫn nước và phân phối nước uống.
– Hệ thống ống dẫn nước tưới tiêu trong nông nghiệp.
– Hệ thống ống dẫn trong công nghiệp.
– Hệ thống thoát nước thải và thoát nước mưa.
Tính chất vật lý:
| – Tỷ trọng: | 0.96 | g/cm³ |
| – Độ bền kéo đứt tối thiểu: | 19 | MPa |
| – Hệ số giãn nở nhiệt | 0.2 | mm/m.°C |
| – Điện trở suất bề mặt | 10^13 | Ω |
| – Nhiệt độ làm việc cho phép: | 0 đến 40 | °C |
| – Chỉ số chảy tối đa (190°C/5kg): | 1.4 | g/10 phút |
Tính chất hóa học:
– Chịu được:
+ Các loại dung dịch Axit
+ Các loại dung dịch kiềm
+ Các loại dung môi yếu
– Không chịu được:
+ Các loại axit đậm đặc có tính oxy hoá
+ Các tác nhân halogen.
Áp suất làm việc:
Áp suất làm việc là áp suất tối đa cho phép đối với nhiệt độ của nước lên đến 40°C.
Quy cách:
6m÷9m (từ DN 110 trở lên), cuộn 50m÷200m (từ DN 20÷DN 90) hoặc theo yêu cầu khách hàng.


